RTX 3090 có thể là extreme của bộ card đồ họa Ampere mới nhất, nhưng giá của chúng khiến chúng nằm ngoài tầm với của hầu hết high-end game thủ PC high-end. Mặt khác, RTX 3080 gần hơn với giá cả phải chăng hợp lý với mức giá là ₫ 16329297.1. Tin tốt là, với việc phát hành RTX 3080 Ti, giá của RTX 3080 đang được giảm giá nhiều hơn.
Thông số kỹ thuật, RTX 3080 vượt qua người tiền nhiệm trực tiếp của nó, RTX 2080, bằng cách khoe khoang 69.4 % fps nhiều hơn. RTX 3080 có 10 GB RAM so với bộ nhớ video RTX 2080 ' 8 GB.
May mắn thay, hiệu suất chơi game khá ấn tượng. RTX 3080 luôn cung cấp tốc độ khung hình tuyệt vời tăng so với RTX 2080, NVIDIA GeForce RTX 2080 Ti và nó thực sự chứng minh sự nâng cấp. So với đối thủ gần nhất của RX 6800 XT AMD, RX 6800 XT, RTX 3080 chậm hơn -1.6 %.
Đối với 1080p Full HD, chúng tôi có thể chơi Microsoft Flight Simulator, Immortals of Aveum, The Callisto Protocol, Remnant II, The Last of Us Part I tại 67 fps đến 85 fps và giữ tốc độ khung hình lơ lửng xung quanh 75 fps. Đối với 1440p Quad HD, chúng tôi có thể chơi The Last of Us Part I, Forspoken, Atomic Heart, Star Wars Jedi: Survivor, Hogwarts Legacy tại 65 fps đến 85 fps và giữ tốc độ khung hình lơ lửng xung quanh 73 fps.
Đối với 2160p 4K, chúng tôi có thể chơi Halo Infinite, Assassin's Creed Valhalla, GreedFall, Cyberpunk 2077, Godfall tại 61 fps đến 64 fps và giữ tốc độ khung hình lơ lửng xung quanh 62 fps.
RTX 2080 có thể là high-end của bộ card đồ họa Turing mới nhất, nhưng giá của chúng khiến chúng nằm ngoài tầm với của hầu hết mid-range game thủ PC mid-range. Mặt khác, RTX 2070 gần hơn với giá cả phải chăng hợp lý với mức giá là ₫ 11657109.1. Tin tốt là, với việc phát hành RTX 2070 SUPER, giá của RTX 2070 đang được giảm giá nhiều hơn.
NVIDIA thẻ xx70 của xx70 luôn được xác định bởi giá mid-range với hiệu suất gõ cửa các thẻ đồ họa high-end - đặc biệt là khi được ép xung. Sau khi dành thời gian để kiểm tra đầy đủ card đồ họa Turing bên trong RTX 2070, chúng ta có thể nói mà không nghi ngờ gì rằng nó tiếp tục xu hướng. RTX 2070 đắt hơn nhiều so với GTX 1070 vì nó có giá khá lớn ₫ 11657109.1. So sánh điều này với GTX 1070, NVIDIA GeForce GTX 1070 Ti, ban đầu có giá ₫ 9321015.1, ₫ 9554624.5. Trong khi đó, thẻ tương đương gần nhất của AMD là RX 5700 XT có giá ₫ 9321015.1.
Thông số kỹ thuật, RTX 2070 vượt qua người tiền nhiệm trực tiếp của nó, GTX 1070, bằng cách khoe khoang 29.1 % fps nhiều hơn. Trong các điểm chuẩn tổng hợp của chúng tôi, RTX 2070 thổi qua GTX 1070, NVIDIA GeForce GTX 1070 Ti và, thật đáng ngạc nhiên, ngay cả GTX 1080 cũng vậy.
May mắn thay, hiệu suất chơi game khá ấn tượng. RTX 2070 luôn cung cấp tốc độ khung hình tuyệt vời tăng so với GTX 1070, NVIDIA GeForce GTX 1070 Ti và nó thực sự chứng minh sự nâng cấp. So với đối thủ gần nhất của RX 5700 XT AMD, RX 5700 XT, RTX 2070 chậm hơn -1.6 %.
Đối với 1080p Full HD, chúng tôi có thể chơi Assassin's Creed Odyssey, A Plague Tale: Requiem, Dead Space, God of War, Metro Exodus tại 65 fps đến 67 fps và giữ tốc độ khung hình lơ lửng xung quanh 66 fps. Đối với 1440p Quad HD, chúng tôi có thể chơi Battlefield 2042, Baldur's Gate 3, Armored Core VI, Anthem, Watch Dogs: Legion tại 63 fps đến 68 fps và giữ tốc độ khung hình lơ lửng xung quanh 65 fps.
Đối với 2160p 4K, chúng tôi có thể chơi Fallout 76, Spider-Man Remastered, Call of Duty Modern Warfare, Forza Horizon 4, Overwatch 2 tại 61 fps đến 81 fps và giữ tốc độ khung hình lơ lửng xung quanh 67 fps.
| Năm | Trò chơi | Khung hình/giây |
|---|---|---|
| 2019 | Apex Legends |
|
| 2019 | Anthem |
|
| 2019 | Far Cry New Dawn |
|
| 2019 | Resident Evil 2 |
|
| 2019 | Metro Exodus |
|
| 2019 | World War Z |
|
| 2019 | Gears of War 5 |
|
| 2019 | F1 2019 |
|
| 2019 | GreedFall |
|
| 2019 | Borderlands 3 |
|
| 2019 | Call of Duty Modern Warfare |
|
| 2019 | Red Dead Redemption 2 |
|
| 2019 | Need For Speed: Heat |
|
| 2018 | Call of Duty: Black Ops 4 |
|
| 2018 | Assassin's Creed Odyssey |
|
| 2018 | Final Fantasy XV |
|
| 2018 | Shadow of the Tomb Raider |
|
| 2018 | Forza Horizon 4 |
|
| 2018 | Fallout 76 |
|
| 2018 | Hitman 2 |
|
| 2018 | Just Cause 4 |
|
| 2018 | Monster Hunter: World |
|
| 2018 | Strange Brigade |
|
| 2018 | Battlefield V |
|
| 2017 | Assassin's Creed Origins |
|
| 2017 | Destiny 2 |
|
| 2017 | PlayerUnknown's Battlegrounds |
|
| 2017 | Fortnite Battle Royale |
|
| 2017 | Need For Speed: Payback |
|
| 2017 | For Honor |
|
| 2017 | Project CARS 2 |
|
| 2017 | Forza Motorsport 7 |
|
| 2016 | Ashes of the Singularity: Escalation |
|
| 2016 | Battlefield 1 |
|
| 2016 | Overwatch |
|
| 2016 | Dishonored 2 |
|
| 2015 | Grand Theft Auto V |
|
| 2015 | Rocket League |
|
| 2015 | Need For Speed |
|
| 2015 | Project CARS |
|
| 2015 | Rainbow Six Siege |
|
| 2012 | Counter-Strike: Global Offensive |
|
| 2009 | League of Legends |
|
| RTX 3080 | RTX 2070 | |
|---|---|---|
| Length | 285 mm 11.2 inches | 9 inches 229 mm |
| Outputs | 1x HDMI 3x DisplayPort 1x USB Type-C | 1x DVI1x HDMI2x DisplayPort1x USB Type-C |
| Power Connectors | 1x 12-pin | 1x 8-pin |
| Slot Width | Dual-slot | Dual-slot |
| TDP | 320 W | 175 W |
| RTX 3080 | RTX 2070 | |
|---|---|---|
| Boost Clock | 1710 MHz | 1620 MHz |
| GPU Clock | 1440 MHz | 1410 MHz |
| Memory Clock | 2375 MHz 19000 MHz effective | 1750 MHz 14000 MHz effective |
| RTX 3080 | RTX 2070 | |
|---|---|---|
| Bus Interface | PCIe 4.0 x16 | PCIe 3.0 x16 |
| Generation | GeForce 30 | GeForce 2000 |
| Launch Price | 699 USD | 499 USD |
| Production | Active | Released |
| Release Date | Sep 17th, 2020 | Oct 17th, 2018 |
| RTX 3080 | RTX 2070 | |
|---|---|---|
| CUDA | 8.5 | 7.5 |
| DirectX | 12 Ultimate (12_2) | 12.0 (12_1) |
| OpenCL | 2.0 | 1.2 |
| OpenGL | 4.6 | 4.6 |
| Shader Model | 6.5 | 6.1 |
| Vulkan | 1.2.140 | 1.1.82 |
| RTX 3080 | RTX 2070 | |
|---|---|---|
| Architecture | Ampere | Turing |
| Die Size | 627 mm² | 445 mm² |
| GPU Name | GA102 | TU106 |
| GPU Variant | GA102-200-K1-A1 | TU106-400-A1 |
| Process Size | 8 nm | 12 nm |
| Transistors | 28,000 million | 10,800 million |
| RTX 3080 | RTX 2070 | |
|---|---|---|
| Bandwidth | 760.0 GB/s | 448.0 GB/s |
| Memory Bus | 320 bit | 256 bit |
| Memory Size | 10240 MB | 8192 MB |
| Memory Type | GDDR6X | GDDR6 |
| RTX 3080 | RTX 2070 | |
|---|---|---|
| ROPs | 88 | 64 |
| RT Cores | 68 | 36 |
| SM Count | 68 | 36 |
| Shading Units | 8704 | 2304 |
| TMUs | 272 | 144 |
| Tensor Cores | TBD | 288 |
| RTX 3080 | RTX 2070 | |
|---|---|---|
| FP16 (half) performance | 59.54 TFLOPS (2:1) | 14,930 GFLOPS (2:1) |
| FP32 (float) performance | 29.77 TFLOPS | 7,465 GFLOPS |
| FP64 (double) performance | 930.2 GFLOPS (1:32) | 233.3 GFLOPS (1:32) |
| Pixel Rate | 150.5 GPixel/s | 103.7 GPixel/s |
| Texture Rate | 465.1 GTexel/s | 233.3 GTexel/s |
Những điều cần xem xét trước khi mua một card đồ họa
Nếu bạn đã có kế hoạch nâng cấp hệ thống của mình bằng cách mua một card đồ họa mới. Sau đó, có một số yếu tố quan trọng để xem xét.
Độ phân giải VS Chất lượng: Tác động đến Hiệu suất Trò chơi
Điều gì ảnh hưởng đến hiệu suất trò chơi? Rõ ràng hay chi tiết?
Cài đặt chất lượng cao Ultra VS trong trò chơi PC
Mỗi người chơi có một quan niệm khác nhau về cài đặt lý tưởng cho các trò chơi trên PC. Nhưng trong hầu hết các trường hợp, lựa chọn cấu hình đồ họa chất lượng cao là cách tốt nhất.
Tắc nghẽn CPU hoặc GPU là gì?
Bạn đang nhận được giảm khung đột ngột? bạn có thể có một nút cổ chai.
Tốc độ FPS chấp nhận được đối với tôi là gì?
Đối với một số trò chơi, bạn vẫn có thể thưởng thức những bộ phim tuyệt vời với tốc độ khung hình thấp hơn.
GPU Hierarchy
GPU Compare
CPU Compare
Gaming Laptops
Gaming Monitors
Gaming Headsets
Thảo luận và bình luận
Chia sẻ ý kiến của bạn